BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

bareboat /ˈbeə.bəʊt/
C1

Thuê tàu trần, nghĩa là thuê phương tiện đường thủy mà không kèm theo thủy thủ đoàn hay nhiên liệu.

Experienced sailors often choose a bareboat charter to navigate through the Greek archipelago at their own pace.

break-bulk /ˈbreɪk.bʌlk/
C1

Thuộc về hàng rời được đóng bao kiện riêng lẻ thay vì xếp trong công-ten-nơ.

Old dockside terminals lack modern cranes and still handle heavy break-bulk shipments using specialized fork trucks.

breakbulk /ˈbreɪk.bʌlk/
C2

Thuộc loại hàng bách hóa bốc dỡ riêng lẻ không đóng trong công-ten-nơ

The old wharf is reserved for breakbulk cargo that cannot fit into standard shipping containers.