Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
nhộn nhịp, hối hả, tràn ngập hoạt động
“The night market is always bustling with tourists and local food vendors.”
Nằm ngay sát mép bãi biển.
“The new resort offers beachfront villas with unobstructed ocean panoramas.”
Đẹp đến mức làm kinh ngạc hoặc kinh ngạc tột độ.
“The mountain view from the hotel balcony was truly breathtaking.”
Cầu kỳ, hoa mỹ và đậm tính phô trương kịch tính đặc trưng của phong cách ba-rốc.
“The cathedral ceiling is laden with baroque gilding and turbulent cloudscapes that overwhelm the senses.”
Thuộc phong cách thiết kế hiện đại chú trọng chức năng, tối giản chi tiết trang trí.
“The new civic library features a strict Bauhaus profile without ornamental mouldings.”
Có viền cắt răng cưa mô phỏng hình lỗ châu mai trên thành trì cổ.
“The tunic finished in a battlemented hem of stiff velvet.”
