BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

back-to-back /ˌbæk.təˈbæk/
B2

Nối tiếp nhau liên tục trong chuỗi thời gian

She scheduled three back-to-back interviews to finish screening today.

behindhand /bɪˈhaɪndhænd/
B2

Chậm trễ, đi sau tiến độ thời gian quy định

Due to supply delays, the construction schedule fell slightly behindhand.

bi-annual /baɪ ˈænjuəl/
B2

Hai lần một năm / Định kỳ 6 tháng

We hold bi-annual review meetings.

biweekly /baɪˈwiːkli/
B2

Diễn ra hai tuần một lần hoặc một tuần hai lần

The committee holds biweekly reviews to monitor project milestones.

bounded /ˈbaʊndɪd/
B2

Bị giới hạn trong một khoảng thời gian hoặc phạm vi cụ thể

The research project must operate within a bounded timeline of six months.

bimonthly /baɪˈmʌnθ.li/
C1

hai tháng một lần (hoặc một tháng hai lần)

The research journal is published on a bimonthly schedule.