Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Nối tiếp nhau liên tục trong chuỗi thời gian
“She scheduled three back-to-back interviews to finish screening today.”
Chậm trễ, đi sau tiến độ thời gian quy định
“Due to supply delays, the construction schedule fell slightly behindhand.”
Hai lần một năm / Định kỳ 6 tháng
“We hold bi-annual review meetings.”
Diễn ra hai tuần một lần hoặc một tuần hai lần
“The committee holds biweekly reviews to monitor project milestones.”
Bị giới hạn trong một khoảng thời gian hoặc phạm vi cụ thể
“The research project must operate within a bounded timeline of six months.”
hai tháng một lần (hoặc một tháng hai lần)
“The research journal is published on a bimonthly schedule.”
