Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 12 từ.
Phá sản
“The small company went bankrupt after six months.”
Có khả năng sinh lời đủ cao để ngân hàng chấp thuận cho vay vốn
“Commercial lenders rejected the proposal until the developers proved the clean energy project was bankable.”
có thể tính phí
“Consultants track billable hours precisely to generate client invoices.”
thuộc về các giao dịch ngầm phi pháp
“Inspectors seized a large cache of black-market firearms.”
Trải qua sự phát triển nhanh chóng và thành công thương mại mạnh mẽ.
“Thanks to favorable tax policies, the region's tech sector remains a booming industry.”
Xu hướng giảm giá
“Analysts remain bearish on sovereign debt due to rising interest rates.”
Đắt giá, cao cấp và có giá trị thương mại lớn
“The enterprise closed three big-ticket infrastructure contracts this month.”
thuộc nhóm cổ phiếu hoặc doanh nghiệp đầu ngành uy tín và tài chính vững mạnh
“Risk-averse pension schemes park most capital in blue-chip equities during market turmoil.”
Thu hút đông đảo công chúng và thành công vang dội về doanh thu
“The studio cast the rising actress for her proven box-office appeal.”
Thuộc về nguồn thu chủ lực hoặc mảng dịch vụ đem lại sinh kế căn bản.
“Routine tax advisory remains the bread-and-butter work of our regional practice.”
liên quan đến việc lập và phân bổ ngân sách
“The planned expansion was paused due to strict budgetary constraints imposed by headquarters.”
lạc quan về xu hướng tăng trưởng giá cả hoặc nền kinh tế
“Institutional brokers remain bullish about renewable energy equities throughout this fiscal decade.”
