Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 24 từ.
Cốt lõi, cơ bản, đóng vai trò nền tảng cho việc học chuyên sâu.
“Students must master basic grammar before attempting analytical writing.”
Có khả năng sử dụng trôi chảy hai ngôn ngữ; mang tính song ngữ.
“The school introduced a bilingual curriculum for primary pupils.”
Kỳ quái, lập dị
“His bizarre behaviour at the party alarmed the guests.”
Không có lỗi, trong sạch
“She proved her conduct was blameless during the audit.”
Đáng khiển trách, phải chịu trách nhiệm đạo đức về hành vi sai lệch
“Cognitive biases lead people to view outgroup errors as blameworthy while forgiving their own.”
Trắng trợn, trơ tráo
“His blatant lie was exposed by the security camera.”
Không đổ máu, giành được thắng lợi chính trị hoặc quân sự mà không có thương vong.
“Army officers seized the presidential palace in a swift, bloodless coup at dawn.”
Thiên về sách vở và chú trọng nghiên cứu lý thuyết hơn thực tế.
“His bookish approach meant he excelled at theoretical essays but struggled with lab work.”
Đường ranh giới.
“The river forms a natural borderline between the two counties.”
chắc chắn xảy ra
“Prices are bound to rise after the tax increase.”
Thuộc về phương pháp thống kê Bayes (cập nhật xác suất dựa trên bằng chứng mới).
“The algorithm uses a Bayesian approach to continuously refine its predictions based on incoming user data.”
thuộc về thư mục học
“The monograph concludes with an exhaustive bibliographical essay surveying nineteenth-century archives.”
Có hai đỉnh phân phối tần số trong phân tích dữ liệu thống kê
“Exam score distribution was bimodal, revealing a clear divergence between prepared and struggling students.”
Liên quan đến hai biến số trong mô hình phân tích thống kê học thuật
“The quantitative methods syllabus introduces bivariate regression models before advancing to multi-factor analysis.”
Được bảo mật danh tính người thử nghiệm hoặc người tham gia nhằm triệt tiêu thiên kiến
“The epidemiology department mandated a double-blinded methodology for all phase-three clinical vaccine trials.”
Có nền tảng đa ngành rộng mở, không bị thu hẹp vào một chuyên môn duy nhất
“Liberal arts colleges advocate for a broad-based curriculum spanning classical philosophy, physical sciences, and modern history.”
Uốn cong ngược về sau; đường cung lao động mô tả xu hướng người lao động chọn nghỉ ngơi thay vì làm thêm khi lương tăng vượt ngưỡng.
“Labor economists identified a backward-bending supply curve among highly compensated specialists who opted for shorter working weeks over bonus pay.”
Đính hoặc viền chằng chịt các dải đăng ten, ren rua lộng lẫy.
“He presented his credentials in a belaced court doublet.”
Gắn đầy các dải nơ hoặc ruy băng trang trí rườm rà.
“Her beribboned bodice fluttered with every waltz turn.”
Đội tóc giả.
“The bewigged aristocrats attended the royal masquerade in opulent attire.”
Mang tính rập khuôn máy móc, đầy văn mẫu thiếu sắc thái chuyên môn thực chất
“The proposal was rejected because its strategy section felt overly boilerplatey.”
Đã bước vào độ tuổi được mặc quần ống lửng thay cho váy con nít.
“The family commissioned an oil painting once the boy was breeched.”
Được đánh bóng nhoáng loáng gương, mịn màng và bắt sáng rực rỡ.
“The model strode in burnished oxblood riding boots.”
Được may có khung đệm hoặc khung nâng đỡ làm phồng phần mông váy phía sau.
“Her bustled gown swept the parquet, rustling with silk underskirts.”
