BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

barefoot /ˈber.fʊt/
B2

Chân đất, không đeo giày thể thao.

Barefoot running promotes a natural forefoot strike pattern.

bare-knuckle /ˈbɛr ˈnʌkəl/
C1

Đánh võ trần tay, không đeo găng tay đệm, thường ám chỉ các trận quyền anh khốc liệt.

He built a fearsome reputation surviving underground bare-knuckle fights before turning professional.