Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 10 từ.
đắng
“Over-extracted coffee tastes unpleasantly bitter.”
Có kích thước nhỏ gọn vừa đủ ăn trong một miếng cắn.
“The caterer served bite-sized appetizers on silver trays throughout the party.”
Có vị hòa quyện giữa đắng và ngọt đậm đà.
“The dessert features rich bittersweet chocolate mousse with orange zest.”
Nhạt nhẽo, thiếu vị
“Without salt, the soup tastes bland.”
Đã được rút hết xương, chỉ còn lại thịt nạc.
“She bought boneless chicken thighs for the curry recipe.”
Mặn như nước biển.
“Evaporation left behind a briny liquid in the coastal salt marsh pools.”
Được lăn qua lớp bột lỏng
“The batter-coated prawns fried in two minutes.”
Còn nguyên xương
“Select bone-in chicken thighs for richer flavor.”
Đậm đặc, thơm ngọt và có vị chua thanh (thường nói về giấm ủ lâu năm)
“The chef finished the roasted figs with an aged balsamic reduction.”
Có hai nhánh hoặc chia đôi (dùng tả dụng cụ xiên nĩa ăn chuyên dụng)
“He deftly retrieved the escargot using a delicate bifurcated fork.”
