BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

boneless /ˈboʊn.ləs/
B2

Đã được rút hết xương, chỉ còn lại thịt nạc.

She bought boneless chicken thighs for the curry recipe.

bone-in /ˈbəʊnɪn/
C1

Còn nguyên xương

Select bone-in chicken thighs for richer flavor.

balsamic /bɔːlˈsæm.ɪk/
C2

Đậm đặc, thơm ngọt và có vị chua thanh (thường nói về giấm ủ lâu năm)

The chef finished the roasted figs with an aged balsamic reduction.