Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2.165 từ.
Những người anh em huynh đệ, thành viên trong một hội đoàn hoặc giáo hữu thân thiết.
“The lodge members treated the newcomer like their own brethren from his very first meeting.”
Chủng nấm men dại tạo hương vị đặc trưng trong ủ rượu
“Controlled brettanomyces added a rustic complexity to the ale.”
Lời chỉ trích gay gắt hoặc phản đối kịch liệt tại công sở
“The department head faced a barrage of brickbats following the unannounced policy change.”
Dầu chải tóc giúp tóc bóng mượt và vào nếp thịnh hành đầu thế kỷ 20.
“A scent of brilliantine hung over the backstage prep area.”
Tính chất mong manh, dễ vỡ vụn khi gặp áp lực.
“The stress test revealed the underlying brittleness of the interbank lending network.”
Sự chuốt lỗ hoặc bề mặt
“Internal gear teeth were rapidly cut through precision broaching.”
Chính sách gộp nhiều ngạch lương thành các dải lương rộng.
“HR introduced broadbanding to simplify salary structures.”
Bài tấn công dữ dội trên báo chí.
“The magazine launched a scathing broadside against government propaganda.”
Loại vải dệt hoa văn nổi cộm bằng lụa và lanh, sờ vào thô ráp và nặng tay.
“The theatrical cape was cut from antique crimson brocatelle.”
Món súp cá hầm giấm cà chua vùng Biển Adriatic
“Coastal taverns serve traditional brodetto with polenta.”
Giày da đục lỗ hoa văn.
“He polished his chestnut leather brogues until they gleamed like glass.”
Vòm che mát di động trên bàn ăn ngoài trời của các quán cà phê
“Diners sat comfortably beneath the wide brolly while enjoying their midday luncheon.”
Chứng giãn phế quản, tình trạng đường dẫn khí trong phổi bị tổn thương và giãn rộng vĩnh viễn.
“The chronic cough and recurrent lung infections were eventually traced back to severe bronchiectasis.”
Thuộc phế quản - phế nang, liên quan đến hoặc bao gồm cả ống phế quản và các phế nang phổi.
“Bronchoalveolar lavage fluid cytology demonstrated a lymphocytic predominance characteristic of pulmonary sarcoidosis.”
Tình nghĩa huynh đệ keo sơn, lòng gắn bó chân thành như anh em ruột.
“Years of shared adversity forged an unshakable bond of brotherliness between the twin brothers.”
xe ngựa kín bốn bánh có chỗ ngồi của người đánh xe ở phía trước ngoài trời
“The physician stepped out of his brougham into the rain, clutching his medical valise.”
Cơn xôn xao, tranh cãi ồn ào tại công sở hoặc dư luận liên quan đến một quyết định
“The brouhaha over executive bonuses distracted the staff for weeks.”
Hoạt động hội thảo chuyên đề kết hợp ăn trưa tại văn phòng.
“Weekly brownbagging improved cross-departmental communication.”
Bệnh Brucella, bệnh truyền nhiễm lây từ động vật sang người đặc trưng bởi sốt làn sóng, vã mồ hôi và đau cơ.
“Ingestion of unpasteurized goat milk remains a chief transmission route for occupational brucellosis in agrarian settings.”
Rẻ tiền, bóng bẩy nhưng kém chất lượng (thường chỉ trang sức).
“The market stall was filled with brummagem accessories that would inevitably tarnish after a week.”
Kỹ thuật cắt rải rau củ thành hạt lựu siêu nhỏ
“Garnish the clear soup with a fine brunoise of carrots and turnips.”
Cung cách cộc cằn, thô lỗ làm sứt mẻ tình cảm giao hảo.
“Her father’s sudden brusquerie toward the prospective son-in-law disrupted the pleasant evening.”
thực vật không mạch thuộc ngành rêu
“Moist basalt cliffs provide the ideal microhabitat for primitive bryophytes.”
Thuộc về má hoặc khoang miệng (mặt trong của má).
“The medication is absorbed rapidly through the buccal mucosa when placed between the gum and the cheek.”
Hành vi đùn đẩy trách nhiệm trong công sở.
“Constant buck-passing delayed the project launch.”
Cơ sở môi giới chui; nơi tổ chức đặt cược chênh lệch giá chứng khoán hoặc hàng hóa mà không thực hiện lệnh trên sàn niêm yết.
“Financial regulators shut down an online bucket shop that was pocketing retail customer deposits instead of executing market orders.”
Hành vi bất hợp pháp khi nhà môi giới không thực hiện giao dịch của khách hàng mà lại đánh cược ngược lại vị thế của họ để bỏ túi khoản chênh lệch.
“The firm was permanently banned from the exchange after auditors uncovered systematic bucketing of retail orders.”
Phật học; ngành nghiên cứu học thuật về Phật giáo và văn bản Phật giáo.
“Her research paper contributed to modern buddhology through translation of early Sanskrit sutras.”
Áo giáp bằng da bò dày, nhuộm vàng nhạt, kỵ binh thế kỷ 17 thường mặc.
“The buff-coat showed grease stains along the sword-belt contact.”
Ụ chắn cuối đường ray ngăn đoàn tàu vượt quá giới hạn đường đỗ
“The commuter train ground against the hydraulic buffer stop after missing its braking mark at the terminal.”
Trò hề lố bịch, thói đùa cợt khiếm nhã trong bối cảnh xã hội trang nghiêm.
“The cousin’s drunken buffoonery cast an awkward pall over an otherwise dignified silver jubilee.”
Tàu vận tải chuyên dụng chở hàng rời khô không đóng bao
“The port deepened its harbor channel to accommodate a massive Capesize bulker laden with iron ore.”
Bọng nước hoặc bóng khí, túi chứa dịch trên da hoặc túi chứa khí trong phổi có đường kính lớn hơn một xentimét.
“Rupture of an apical subpleural bulla prompted sudden spontaneous pneumothorax in the young athlete.”
Chủ nghĩa tích kim; học thuyết kinh tế trọng thương coi lượng dự trữ vàng bạc kim loại quý là thước đo duy nhất cho sự thịnh vượng quốc gia.
“Strict bullionism in the seventeenth century led colonial powers to prohibit the export of gold coins to preserve sovereign reserves.”
Đệm lót hình vòng cung thắt quanh hông giúp váy phồng rộng thời Phục Hưng.
“Without a sturdy bum-roll, the heavy damask skirt collapsed limp.”
Thuyền nhỏ chở nhu yếu phẩm hoặc khách ra các tàu lớn đang neo ngoài xa.
“Merchants pulled alongside the container ship in a wooden bumboat to sell fresh fruits to the crew.”
Chuyến đi dạo hoặc hành trình nhàn nhã không có mục đích cố định.
“They spent their afternoon on a pleasant bummel along the cobblestone streets of the old port city.”
Kỹ thuật mô phỏng độ nhám bề mặt 3D mà không gia tăng số lượng đa giác.
“Bump-mapping rendered complex stone textures without increasing polygon counts.”
Trò lừa đảo tinh vi nhằm tống tiền hoặc chiếm đoạt tài sản của nạn nhân cả tin.
“The detective dedicated his career to exposing bunco schemes targeting vulnerable pensioners.”
Phòng ngủ tập thể bố trí nhiều giường tầng
“Hikers shared a noisy bunkroom at the alpine refuge to escape freezing overnight temperatures.”
Ngôn ngữ hành chính rườm rà, khó hiểu trong văn phòng.
“The policy document was filled with confusing bureaucratese.”
Chủ nghĩa quan liêu, thói cứng nhắc theo thủ tục hành chính cản trở hiệu quả công việc
“Excessive bureaucratism delayed the launch of the project by six months.”
Tốc độ tiêu hao vốn khả dụng của doanh nghiệp khởi nghiệp trước khi đạt điểm hòa vốn hoặc tự tạo dòng tiền dương.
“With venture capital drying up, the chief executive implemented austerity measures to slash the firm's monthly burn rate by half.”
Được đánh bóng nhoáng loáng gương, mịn màng và bắt sáng rực rỡ.
“The model strode in burnished oxblood riding boots.”
Dụng cụ cầm tay đầu nhẵn bóng bằng đá hoặc kim loại dùng miết bóng gỗ và da
“The furniture restorer rubbed the gilded frame with an agate burnisher.”
Áo choàng trùm đầu (thường của người Ả Rập hoặc Bắc Phi).
“The wandering nomad wrapped himself tightly in a woolen burnous against the biting desert wind.”
Viên chức quản lý tài chính và ngân sách của một trường đại học.
“Students must submit tuition deferral appeals directly to the bursar before the semester commences.”
Cơ chế phân giải tranh chấp khi nhiều phần cứng đòi quyền truy cập bus hệ thống.
“Hardware priority logic handles bus-arbitration among competing expansion slots.”
Khả năng thiết bị ngoại vi chủ động truyền dữ liệu qua bus mà không cần CPU.
“NVMe drives utilize bus-mastering to stream direct memory access payloads instantly.”
Đơn vị đo thể tích đồ khô (khoảng 35.2 lít hoặc 8 gallon).
“The silo was packed with thousands of bushels of harvested barley.”
Máy bay nhỏ chuyên dụng bay đến các vùng địa hình hoang sơ, hẻo lánh.
“A rugged bushplane touched down on the gravel airstrip to drop off supplies for the expedition camp.”
Hoạt động đi bộ đường dài qua rừng rậm hoang sơ.
“Eco-tourists packed lightweight gear for a five-day bushwalking expedition through the national park.”
Thuật ngữ doanh nghiệp sáo rỗng dùng trong công sở.
“His pitch was full of empty business-speak.”
Ủng cao cổ đế dày thời cổ đại
“Actors wore the thick-soled buskin to achieve greater stage presence in tragic plays.”
Được may có khung đệm hoặc khung nâng đỡ làm phồng phần mông váy phía sau.
“Her bustled gown swept the parquet, rustling with silk underskirts.”
Chiếc xẻng gỗ có khía rãnh dùng để nhào vắt nước thừa và nắn hình bánh bơ tự làm tại nhà.
“With practiced slaps of each butter-paddle, she pressed the yellow mass into a tidy, ribbed rectangle.”
Phòng kho chứa rượu, thùng nước và đồ ăn dự trữ trong nhà lớn truyền thống
“Servants fetched fresh casks of cider from the cool, flagstoned buttery.”
Đứa con rơi, con ngoài giá thú.
“The inheritance dispute was violently complicated by the sudden appearance of a wealthy duke's byblow.”
Đường phụ, đường nhỏ rẽ ra từ các tuyến đường chính.
“Detouring down a narrow byroad allowed the cyclists to bypass heavy highway congestion.”
Thuộc về hoặc làm bằng tơ biển óng ả cực mịn dệt từ tơ của loài trai biển.
“The ancient relic survived wrapped in a fragile, byssine veil.”
