BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 138 từ.

bipartitioning /ˌbaɪpɑːˈtɪʃənɪŋ/
C2

Thuật toán phân chia đồ thị hoặc dữ liệu thành hai tập hợp rời nhau.

Recursive bipartitioning optimizes floorplan layouts in chip manufacturing.

bit-bucket /ˈbɪt bʌkɪt/
C2

Nơi vô hình hứng dữ liệu bị mất hoặc tập tin rác bị hủy bỏ trên máy tính.

Null routing redirects unwanted traffic straight to the bit-bucket.

bit-manipulation /ˈbɪt məˌnɪpjʊˈleɪʃn/
C2

Thao tác dữ liệu cấp thấp trực tiếp trên từng bit riêng lẻ bằng toán tử logic.

Embedded systems rely on bit-manipulation for hardware register control.

bit-slicing /ˈbɪt slaɪsɪŋ/
C2

Kỹ thuật xử lý dữ liệu song song bằng cách chia nhỏ số liệu thành các phần bit rời rạc.

Modern cryptographic ciphers implement bit-slicing to mitigate side-channel timing attacks.

bit-stuffing /ˈbɪt stʌfɪŋ/
C2

Kỹ thuật chèn bit không dữ liệu vào luồng truyền để ngăn xuất hiện chuỗi điều khiển.

CAN bus controllers use bit-stuffing to maintain receiver clock synchronization.

bitblt /ˈbɪtbliːt/
C2

Thao tác kết hợp hai mảng điểm ảnh nhị phân cấp phần cứng trong đồ họa.

The rendering engine used bitblt operations for fast sprite blitting.

bitemporal /baɪˈtempərəl/
C2

Kiến trúc cơ sở dữ liệu theo dõi cả thời điểm sự kiện xảy ra lẫn thời điểm ghi nhận.

Financial compliance systems require bitemporal tables to audit historical record changes.

bitplane /ˈbɪtpleɪn/
C2

Tập hợp các bit nằm ở cùng vị trí trọng số trong tất cả mảng điểm ảnh.

E-ink displays manipulate each bitplane individually to reduce screen refresh latency.

bitwise /ˈbɪt.waɪz/
C2

Thao tác toán học tác động trực tiếp trên từng bit riêng biệt của dữ liệu.

Bitwise AND operations fast-track array masking in graphics compute shaders.

block-cipher /ˈblɒk saɪfə/
C2

Thuật toán mã hóa đối xứng mã hóa dữ liệu theo từng khối kích thước cố định.

AES operates as a block-cipher securing data at rest.

bootloader /ˈbuːtˌloʊ.dɚ/
C2

Chương trình nạp khởi động giúp đưa hệ điều hành vào bộ nhớ khi mở máy.

Unlocking the device bootloader allows users to install custom operating system images.

breadth-first /ˌbredθ ˈfɜːst/
C2

Phương pháp duyệt đồ thị ưu tiên khám phá tất cả nút lân cận trước khi đi sâu.

The network crawler executes a breadth-first search to catalog adjacent subnet domains.

breakpointing /ˈbreɪkpoɪntɪŋ/
C2

Kỹ thuật tạm dừng thực thi chương trình tại địa chỉ chỉ định để gỡ lỗi.

Instruction breakpointing allows deep inspection of register states inside high-frequency loops.

bump-mapping /ˈbʌmp mæpɪŋ/
C2

Kỹ thuật mô phỏng độ nhám bề mặt 3D mà không gia tăng số lượng đa giác.

Bump-mapping rendered complex stone textures without increasing polygon counts.

bus-arbitration /ˈbʌs ɑːbɪtreɪʃn/
C2

Cơ chế phân giải tranh chấp khi nhiều phần cứng đòi quyền truy cập bus hệ thống.

Hardware priority logic handles bus-arbitration among competing expansion slots.

bus-mastering /ˈbʌs mɑːstərɪŋ/
C2

Khả năng thiết bị ngoại vi chủ động truyền dữ liệu qua bus mà không cần CPU.

NVMe drives utilize bus-mastering to stream direct memory access payloads instantly.

bytecode /ˈbaɪt.koʊd/
C2

Mã máy ảo trung gian được biên dịch trước khi chạy bởi trình thông dịch.

Java source files compile into bytecode before running inside the JVM.

byzantine-fault /ˈbɪzəntaɪn fɔːlt/
C2

Lỗi hệ thống phân tán nơi nút có thể gửi thông tin sai lệch hoặc không nhất quán.

Consensus protocols must tolerate any byzantine-fault to maintain state validity.