Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 123 từ.
bilious /ˈbɪl.i.əs/
C2Gắt gỏng, cáu bẳn và luôn nhìn đời với thái độ cay độc.
“The old scholar was known for his bilious commentary on contemporary literature.”
bitchiness /ˈbɪtʃinəs/
C2Tính cay độc, sự đanh đá và hiểm độc trong giao tiếp.
“The relentless bitchiness of the exclusive country club members drove her to cancel her membership entirely.”
blase /blɑːˈzeɪ/
C2chán chường, dửng dưng vì quá quen thuộc
“Frequent first-class travelers become blasé about luxury amenities.”
