BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 123 từ.

bilious /ˈbɪl.i.əs/
C2

Gắt gỏng, cáu bẳn và luôn nhìn đời với thái độ cay độc.

The old scholar was known for his bilious commentary on contemporary literature.

bitchiness /ˈbɪtʃinəs/
C2

Tính cay độc, sự đanh đá và hiểm độc trong giao tiếp.

The relentless bitchiness of the exclusive country club members drove her to cancel her membership entirely.

blase /blɑːˈzeɪ/
C2

chán chường, dửng dưng vì quá quen thuộc

Frequent first-class travelers become blasé about luxury amenities.