BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 63 từ.

brethren /ˈbrɛðrɪn/
C2

Những người anh em huynh đệ, thành viên trong một hội đoàn hoặc giáo hữu thân thiết.

The lodge members treated the newcomer like their own brethren from his very first meeting.

brotherliness /ˈbrʌðəlɪnəs/
C2

Tình nghĩa huynh đệ keo sơn, lòng gắn bó chân thành như anh em ruột.

Years of shared adversity forged an unshakable bond of brotherliness between the twin brothers.

byblow /ˈbaɪbloʊ/
C2

Đứa con rơi, con ngoài giá thú.

The inheritance dispute was violently complicated by the sudden appearance of a wealthy duke's byblow.