BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1.586 từ.

box-pleat /ˈbɑːks.pliːt/
C1

Nếp xếp li hộp kép đối xứng quay lưng vào nhau trên chân váy hoặc rèm.

The school uniform skirt was tailored with crisp box-pleats that retained their shape after washing.

boxcar /ˈbɒks.kɑːr/
C1

Toa xe hàng kín có mái che dùng cho tàu hỏa chở hàng rời.

Crews unsealed the weathered wooden boxcar to unload crated machine components onto the depot platform.

boyar /boʊˈjɑːr/
C1

Quý tộc đại địa chủ nắm giữ quyền lực chính trị lớn trong xã hội phong kiến Nga và Đông Âu.

Tsar Peter the Great curtailed the political power of each boyar to modernize the imperial administration.

braced-arch /breɪst ɑːtʃ/
C1

Cấu trúc vòm được gia cố bằng giằng chéo chịu lực.

The train depot roof rests upon a massive steel braced-arch system.

braced-frame /breɪst freɪm/
C1

Khung giằng kết cấu kỹ thuật tăng khả năng kháng địa chấn và gió giật.

Civil engineers reinforced the steel tower using an external braced-frame.

brachytherapy /ˌbrækiˈθɛrəpi/
C1

Xạ trị áp sát; phương pháp cấy nguồn phóng xạ trực tiếp vào hoặc sát cạnh khối u.

The oncologist recommended brachytherapy to deliver targeted radiation while preserving surrounding prostatic tissue.

bracken /ˈbrækən/
C1

Cây ráng, dương xỉ diều hâu

Hikers struggled to navigate the hillside swallowed by chest-high fronds of wild bracken.

bracket-creep /ˈbrækɪt kriːp/
C1

Hiện tượng trượt bậc thuế do lạm phát

Without indexation, workers face bracket-creep as inflation drives nominal pay higher.

bract /brækt/
C1

Lá bắc, lá biến dạng mọc gần hoa.

The bright red parts of a poinsettia are actually bracts rather than flower petals.

bradycardia /ˌbrædiˈkɑːrdiə/
C1

Nhịp tim chậm; tình trạng nhịp tim giảm xuống dưới mức bình thường.

The physician ruled out hypothermia before addressing the elderly patient's sinus bradycardia.

braggart /ˈbræɡərt/
C1

Kẻ khoác lác, huênh hoang về bản thân trong giao tiếp

Nobody at the reunion enjoyed talking to the intolerable braggart.

Brahma /ˈbrɑː.mə/
C1

thần Brahma, đấng tạo hóa trong bộ ba linh thiêng tối cao Trimurti của Ấn Độ giáo

Temples dedicated solely to Brahma are rare compared to those built for Vishnu or Shiva.

Brahman /ˈbrɑː.mən/
C1

thực tại tối hậu tối cao và vĩnh cửu bao trùm vũ trụ trong triết học Vệ-đà

Advaita philosophy posits that the individual soul and ultimate Brahman are identical in essence.

Brahmanism /ˈbrɑː.mə.nɪ.zəm/
C1

Bà-la-môn giáo, giai đoạn tôn giáo Vệ-đà cổ chú trọng nghi lễ và đẳng cấp tư tế

Early sociological texts examined how Brahmanism reinforced the social stratification of ancient India.

brahmin /ˈbrɑː.mɪn/
C1

Thành viên thuộc đẳng cấp tu sĩ và học giả cao quý nhất trong hệ thống phân tầng xã hội Ấn Độ giáo.

The hereditary brahmin officiated Vedic fire rituals and interpreted sacred Sanskrit scriptures.

brain-drain /ˈbreɪn.dreɪn/
C1

Hiện tượng thất thoát nhân lực chuyên môn cao sang doanh nghiệp hoặc khu vực khác.

Stagnant salaries triggered an internal brain-drain toward rival consulting shops.

brain-trust /ˈbreɪn.trʌst/
C1

Nhóm chuyên gia tư vấn then chốt hỗ trợ trực tiếp cho lãnh đạo doanh nghiệp.

The CEO convened her brain-trust to draft the contingency reorganisation plan.

brainstem /ˈbreɪn.stem/
C1

Phần thân trung tâm của não chứa hành não, cầu não và trung não, kiểm soát các chức năng tự chủ sống còn.

An MRI revealed a small tumor pressing against the brainstem, which explained the patient's impaired breathing.

brainstorming /ˈbreɪnstɔːrmɪŋ/
C1

Kỹ thuật động não, thảo luận nhóm để tạo ra ý tưởng.

The seminar began with a quick brainstorming session to gather potential topics for the group project.

braiser /ˈbreɪzər/
C1

nồi đáy nông miệng rộng có nắp chuyên dùng để om hầm

Seal short ribs inside an enameled cast iron braiser overnight.

branching /ˈbrɑːn.tʃɪŋ/
C1

việc tách nhánh quy trình để phát triển song song

Careful branching allowed several teams to patch the software simultaneously without merge conflicts.

branchline /ˈbrɑːntʃ.laɪn/
C1

Tuyến đường sắt nhánh rẽ ra từ mạng lưới đường sắt trục chính.

Commuters traveling from rural hamlets rely on a scenic branchline train running thrice daily to the metropolitan terminal.

branchpoint /ˈbræntʃ.pɔɪnt/
C1

Mốc phân nhánh trong đồ thị kiểm soát phiên bản nơi một luồng phát triển mới tách rời khỏi nhánh gốc.

Locating the original branchpoint allowed the team to isolate code changes introduced specifically for the experimental release.

brand identity /brænd aɪˈdɛntəti/
C1

nhận diện thương hiệu

A cohesive brand identity helps customers instantly recognize the product line.

brashness /ˈbræʃ.nəs/
C1

Tính bộp chát, sự xấc xược xốc nổi.

His youthful brashness alienated several potential business partners.

brass /brɑːs/
C1

Tầng lớp quản lý thượng tầng nắm quyền chỉ đạo tối cao trong doanh nghiệp.

Top brass mandated immediate cost reductions across all overseas subsidiaries.

brasserie /ˈbræs.ər.i/
C1

Nhà hàng kiểu Pháp bình dân phục vụ món ăn nóng đơn giản và đồ uống.

Tourists dined at bustling brasserie near river.

brassware /ˈbræs.wer/
C1

Các vật dụng, tay nắm hoặc đồ trang trí gia dụng đúc bằng đồng thau

The butler polished all the ornamental brassware until the candelabras shone.

brattice /ˈbrætɪs/
C1

Vách ngăn tạm thời hoặc kết cấu gỗ phòng thủ trên bờ tường thành.

Carpenters erected a timber brattice above the castle gateway during the siege.

bravura /brəˈvjʊərə/
C1

Sự phô diễn kỹ thuật xuất quỷ nhập thần, sự điêu luyện và rực rỡ táo bạo trong màn trình diễn nghệ thuật.

The cellist attacked the encore with exhilarating bravura, tossing off rapid double stops with brazen ease.

brawn /brɔːn/
C1

Món thịt đông dạng khối làm từ phần đầu heo ninh kỹ.

Deli offered sliced brawn with pickled mustard seeds.

brazenness /ˈbreɪzənnəs/
C1

Sự tráo trở, mặt dày không biết xấu hổ.

The suspect shocked investigators with the brazenness of his lies.

breach-of-duty /briːtʃ əv ˈdjuːti/
C1

hành vi vi phạm nghĩa vụ pháp lý

The victim sued for negligent breach-of-duty.

breadbox /ˈbred.bɑːks/
C1

Hộp trữ bánh mì giữ độ tươi trên bàn bếp

He tucked the crusty sourdough loaf inside the stainless-steel breadbox.

breadcrumb /ˈbred.krʌm/
C1

Thanh điều hướng phụ hiển thị vị trí phân cấp hiện tại của người dùng trong cấu trúc một trang web hoặc ứng dụng.

Adding an interactive breadcrumb trail to the ecommerce product page reduced user drop-off by providing an intuitive route back to parent categories.

breading /ˈbredɪŋ/
C1

Lớp bột chiên xù

Press the breading firmly onto the cutlets.

breakcrop /ˈbreɪkˌkrɑp/
C1

Cây trồng luân canh/cây trồng cắt vụ, loại cây phụ được trồng xen kẽ để làm gián đoạn vòng đời của sâu bệnh ảnh hưởng đến cây trồng chính.

Canola is frequently planted as a breakcrop between wheat plantings to naturally reduce soil-borne fungal infections.

breakeven /ˈbreɪkˌiːvən/
C1

điểm hòa vốn nơi doanh thu bằng với tổng chi phí bỏ ra

The new manufacturing subsidiary is projected to reach breakeven within eighteen months.

breakout room /ˈbreɪkaʊt ruːm/
C1

Phòng thảo luận nhóm nhỏ, tách ra từ phòng học/hội thảo chính.

The professor sent us into breakout rooms to analyze the poem in small groups.

breakpoint /ˈbreɪk.pɔɪnt/
C1

Điểm ngắt có chủ đích được gán vào mã nguồn để tạm dừng thực thi và kiểm tra trạng thái bộ nhớ khi gỡ lỗi.

The software engineer placed a conditional breakpoint inside the concurrent worker loop to inspect the exact thread context when memory usage surged.

breastbone /ˈbrest.boʊn/
C1

Xương dẹt kéo dài xuống đường giữa của ngực, kết nối các xương sườn; xương ức.

During open-heart surgery, the surgeon makes a precise incision through the breastbone to access the cardiac muscle.

breaststroke /ˈbrɛststroʊk/
C1

Kiểu bơi ếch, người bơi nằm sấp và thực hiện động tác đạp chân, quạt tay đồng thời.

The breaststroke requires excellent timing and is often considered the most technically challenging of the four competitive swimming strokes.

breathalyzer /ˈbreθəlaɪzər/
C1

máy đo nồng độ cồn

The driver failed the breathalyzer test.

breeches /ˈbrɪtʃ.ɪz/
C1

Quần túm gối (cổ điển hoặc dùng khi cưỡi ngựa)

Riders must wear tailored white breeches during competition.

breeding-ground /ˈbriːdɪŋ ɡraʊnd/
C1

môi trường nảy sinh

Poverty and unemployment act as a breeding-ground for criminal activity.

bresaola /breˈsaʊ.lə/
C1

Thịt bò ướp muối sấy khô ủ đến khi thẫm màu và tinh nạc.

Kitchen sliced bresaola thinly over bed of arugula.

breviary /ˈbre.vi.ər.i/
C1

Sách kinh phụng vụ chứa đựng các bài đọc, thánh vịnh và lời cầu nguyện hàng ngày của giáo sĩ.

The monk spent hours transcribing an illuminated breviary with gold leaf and mineral pigments.

brewing /ˈbruːɪŋ/
C1

Quá trình ủ/pha (trà, cà phê, bia)

Cold brewing requires twelve hours of steep time.

bric-a-brac /ˈbrɪk.ə.bræk/
C1

Đồ trang trí nhỏ linh tinh trong nhà, đồ lưu niệm vụn vặt bày bàn

She dusted the porcelain figurines and other bric-a-brac cluttering the mantelpiece.

bricolage /ˌbriː.kəˈlɑːʒ/
C1

Sự kiến tạo văn hóa hoặc nghệ thuật bằng cách tái kết hợp nhiều chất liệu và truyền thống sẵn có.

Postcolonial folk theater relied on bricolage, blending indigenous rituals with borrowed colonial customs.

bridge-loan /ˈbrɪdʒ.ləʊn/
C1

Khoản vay cầu nối (vay ngắn hạn tạm thời)

The acquisition proceeded after the syndicate approved a short-term bridge-loan.

bridging course /ˈbrɪdʒɪŋ kɔːrs/
C1

Khóa học chuyển tiếp, khóa học bổ sung kiến thức nền.

Since her bachelor's was in a different field, she had to take a bridging course before starting the master's program.

bridleway /ˈbraɪ.dəl.weɪ/
C1

Đường mòn vùng quê dành riêng cho người cưỡi ngựa, đi bộ hoặc đi xe đạp.

Hikers abandoned the paved motorway in favor of an unpaved bridleway that meandered through tranquil wooded hills.

briefness /ˈbriːfnəs/
C1

Độ ngắn ngủi về mặt thời lượng của một sự việc

The briefness of the presentation left little room for thorough debate.

brigand /ˈbrɪɡ.ənd/
C1

Toán cướp có vũ trang chuyên phục kích lữ khách trên các tuyến đường núi hiểm trở thời cổ.

Medieval caravans hired armed mercenaries to protect valuable silks against mountain brigands.

brine /braɪn/
C1

Ngâm nước muối gia vị

Brine the turkey overnight so the meat stays moist while roasting.

brinkmanship /ˈbrɪŋk.mən.ʃɪp/
C1

Chính sách leo thang căng thẳng đến bờ vực chiến tranh để ép đối phương nhượng bộ.

The tense missile standoff highlighted the perils of modern geopolitical brinkmanship.

briquette /brɪˈkɛt/
C1

Viên nén/bánh nén từ mạt kim loại hoặc phế liệu nghiền.

The recycling unit compresses loose aluminum chips into dense briquettes for resmelting.

brise-bise /ˌbriːzˈbiːz/
C1

Mành rèm che nửa phần dưới của cửa sổ nhằm đảm bảo riêng tư.

Lace brise-bise screens shielded ground-floor apartments from street views.

brise-soleil /ˌbriːz soʊˈleɪ/
C1

hệ nan chắn nắng

Adjustable louvers on the brise-soleil mitigate solar heat gain without obstructing panoramic views.