Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
Phí cung cấp hoặc xử lý dằn trọng tải trên tàu biển
“The harbormaster billed the cargo vessel for ballastage after it took on stone to stabilize its empty hull.”
Việc bố trí chỗ neo đậu tàu hoặc chỗ ngủ cho hành khách trên phương tiện.
“Harbor authorities confirmed the berthing schedule for incoming international cruise liners.”
Khách sạn nổi trên mặt nước phục vụ khách du lịch
“Wealthy tourists booked suites aboard the converted canal barge operating as a boutique boatel.”
Thuộc loại hàng bách hóa bốc dỡ riêng lẻ không đóng trong công-ten-nơ
“The old wharf is reserved for breakbulk cargo that cannot fit into standard shipping containers.”
