BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

ballastage /ˈbæl.əs.tɪdʒ/
C2

Phí cung cấp hoặc xử lý dằn trọng tải trên tàu biển

The harbormaster billed the cargo vessel for ballastage after it took on stone to stabilize its empty hull.

berthing /ˈbɜː.θɪŋ/
C2

Việc bố trí chỗ neo đậu tàu hoặc chỗ ngủ cho hành khách trên phương tiện.

Harbor authorities confirmed the berthing schedule for incoming international cruise liners.

boatel /bəʊˈtel/
C2

Khách sạn nổi trên mặt nước phục vụ khách du lịch

Wealthy tourists booked suites aboard the converted canal barge operating as a boutique boatel.

breakbulk /ˈbreɪk.bʌlk/
C2

Thuộc loại hàng bách hóa bốc dỡ riêng lẻ không đóng trong công-ten-nơ

The old wharf is reserved for breakbulk cargo that cannot fit into standard shipping containers.