Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 34 từ.
Cấu trúc dữ liệu cây tự cân bằng tối ưu cho việc đọc ghi khối bộ nhớ lớn.
“PostgreSQL indices use b-tree variants to speed up range queries.”
Đa giác trong mô hình 3D quay lưng về phía máy quan sát và bị loại bỏ khi dựng hình.
“The rendering engine culls backfacing primitives to free GPU processing budget.”
Thuật toán lùi thời gian ngẫu nhiên trước khi thử lại truyền dữ liệu bị va chạm.
“Exponential backoff prevents packet storms when database connections fail simultaneously.”
Cơ chế phản hồi áp lực trong hệ thống luồng dữ liệu nhằm giảm tốc độ xử lý của phía gửi.
“The messaging queue uses backpressure to avoid crashing the server when ingress traffic spikes.”
Hệ tọa độ xác định điểm trong tam giác dùng trong dựng hình đồ họa 3D.
“Fragment shaders calculate barycentric coordinates to interpolate vertex color attributes.”
Tính chất dùng tọa độ trọng tâm biểu diễn vị trí điểm trong không gian đồ họa.
“Barycentricity simplifies pixel interpolation inside render triangles.”
Quá trình chuyển đổi chương trình biến đổi dữ liệu một chiều thành hai chiều.
“Bi-directionalization keeps database views synchronized with source tables automatically.”
Tính liên thông kép của đồ thị khi loại bỏ một đỉnh bất kỳ không làm ngắt kết nối.
“Network fault tolerance relies on graph biconnectedness.”
Tính chất đồ thị mạng giữ nguyên kết nối ngay cả khi loại bỏ một đỉnh bất kỳ.
“Ensuring biconnectivity in core routing topologies prevents single points of failure.”
Mô hình tối ưu hóa hai cấp với bài toán này lồng bên trong bài toán khác.
“Bilevel programming models game theory dynamics in network routing.”
Quá trình chuyển đổi hình ảnh nhiều mức xám thành hai màu đen trắng thuần túy.
“Adaptive binarization isolated handwritten text from noisy scanned document backgrounds.”
Lĩnh vực khoa học ứng dụng phần mềm tính toán để phân tích dữ liệu sinh học.
“Modern genomic sequencing relies heavily on scalable bioinformatics pipelines.”
Công nghệ sinh trắc học dùng để nhận diện người dùng qua đặc điểm cơ thể.
“High-security data centers mandate biometrics for physical entry authorization.”
Nhựa sinh học được sản xuất từ nguồn sinh khối tái tạo thay vì dầu mỏ.
“Replacing petroleum polymers with bioplastics reduces lifetime product carbon footprints.”
Năng lượng điện hoặc nhiệt thu được từ đốt hoặc chuyển hóa sinh khối.
“Converting forest residue into biopower replaces coal in regional energy mixes.”
Cơ sở chế biến sinh khối thành năng lượng, hóa chất và vật liệu sinh học.
“The biorefinery processes agricultural residue into bio-ethanol and industrial biochemicals.”
Thuật toán phân chia đồ thị hoặc dữ liệu thành hai tập hợp rời nhau.
“Recursive bipartitioning optimizes floorplan layouts in chip manufacturing.”
Nơi vô hình hứng dữ liệu bị mất hoặc tập tin rác bị hủy bỏ trên máy tính.
“Null routing redirects unwanted traffic straight to the bit-bucket.”
Thao tác dữ liệu cấp thấp trực tiếp trên từng bit riêng lẻ bằng toán tử logic.
“Embedded systems rely on bit-manipulation for hardware register control.”
Kỹ thuật xử lý dữ liệu song song bằng cách chia nhỏ số liệu thành các phần bit rời rạc.
“Modern cryptographic ciphers implement bit-slicing to mitigate side-channel timing attacks.”
Kỹ thuật chèn bit không dữ liệu vào luồng truyền để ngăn xuất hiện chuỗi điều khiển.
“CAN bus controllers use bit-stuffing to maintain receiver clock synchronization.”
Thao tác kết hợp hai mảng điểm ảnh nhị phân cấp phần cứng trong đồ họa.
“The rendering engine used bitblt operations for fast sprite blitting.”
Kiến trúc cơ sở dữ liệu theo dõi cả thời điểm sự kiện xảy ra lẫn thời điểm ghi nhận.
“Financial compliance systems require bitemporal tables to audit historical record changes.”
Tập hợp các bit nằm ở cùng vị trí trọng số trong tất cả mảng điểm ảnh.
“E-ink displays manipulate each bitplane individually to reduce screen refresh latency.”
Thao tác toán học tác động trực tiếp trên từng bit riêng biệt của dữ liệu.
“Bitwise AND operations fast-track array masking in graphics compute shaders.”
Thuật toán mã hóa đối xứng mã hóa dữ liệu theo từng khối kích thước cố định.
“AES operates as a block-cipher securing data at rest.”
Chương trình nạp khởi động giúp đưa hệ điều hành vào bộ nhớ khi mở máy.
“Unlocking the device bootloader allows users to install custom operating system images.”
Phương pháp duyệt đồ thị ưu tiên khám phá tất cả nút lân cận trước khi đi sâu.
“The network crawler executes a breadth-first search to catalog adjacent subnet domains.”
Kỹ thuật tạm dừng thực thi chương trình tại địa chỉ chỉ định để gỡ lỗi.
“Instruction breakpointing allows deep inspection of register states inside high-frequency loops.”
Kỹ thuật mô phỏng độ nhám bề mặt 3D mà không gia tăng số lượng đa giác.
“Bump-mapping rendered complex stone textures without increasing polygon counts.”
Cơ chế phân giải tranh chấp khi nhiều phần cứng đòi quyền truy cập bus hệ thống.
“Hardware priority logic handles bus-arbitration among competing expansion slots.”
Khả năng thiết bị ngoại vi chủ động truyền dữ liệu qua bus mà không cần CPU.
“NVMe drives utilize bus-mastering to stream direct memory access payloads instantly.”
Mã máy ảo trung gian được biên dịch trước khi chạy bởi trình thông dịch.
“Java source files compile into bytecode before running inside the JVM.”
Lỗi hệ thống phân tán nơi nút có thể gửi thông tin sai lệch hoặc không nhất quán.
“Consensus protocols must tolerate any byzantine-fault to maintain state validity.”
