Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.
bargainer /ˈbɑː.ɡɪ.nə/
C2Đại diện đàm phán hợp đồng lao động hoặc thương lượng.
“The union bargainer pushed hard for better medical benefits.”
bedfellow /ˈbedfeləʊ/
C2Đồng minh bất đắc dĩ, người hợp tác do tình thế ràng buộc.
“The fierce custody battle made bitter rivals unlikely bedfellows against the court-appointed trustee.”
benchstrength /ˈbentʃ.streŋθ/
C2Năng lực và mức độ sẵn sàng thay thế của đội ngũ nhân sự dự phòng trong tổ chức
“Executive development programs were designed to bolster benchstrength across global branches.”
