BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

barbican /ˈbɑːbɪkən/
C2

Tháp hoặc cổng phòng thủ tiền đồn nhô ra phía trước để bảo vệ lối vào chính của thành lũy.

Besiegers halted before the barbican, thwarted by its narrow drawbridge and defensive slit windows.

battlemented /ˈbætlməntɪd/
C2

Có viền cắt răng cưa mô phỏng hình lỗ châu mai trên thành trì cổ.

The tunic finished in a battlemented hem of stiff velvet.

bothy /ˈbɒθ.i/
C2

nhà trú chân đơn sơ vùng núi hoang mở cửa tự do cho người bộ hành leo núi

Exhausted hikers huddled around the cast-iron stove inside the stone bothy as blizzard winds howled.

boussole /buːˈsɒl/
C2

La bàn hàng hải dùng để định hướng hành trình.

The ship navigator consulted a vintage brass boussole to maintain heading during dense fog.

breakwater /ˈbreɪkwɔːtər/
C2

con đê kiên cố xây nhô ra biển để cản sóng giữ yên mặt nước trong cảng

Trawlers took shelter behind the granite breakwater as churning swells battered the shoreline.

bummel /ˈbʊm.əl/
C2

Chuyến đi dạo hoặc hành trình nhàn nhã không có mục đích cố định.

They spent their afternoon on a pleasant bummel along the cobblestone streets of the old port city.

bushwalking /ˈbʊʃˌwɔː.kɪŋ/
C2

Hoạt động đi bộ đường dài qua rừng rậm hoang sơ.

Eco-tourists packed lightweight gear for a five-day bushwalking expedition through the national park.