Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 17 từ.
bán lại với giá thấp hơn
“He backsold the remaining tickets at half price.”
Dải vải băng đô quấn ngang ngực hoặc đầu
“A glittering silk bandeau held back her curls during the gala.”
Dải băng trang trí nhỏ.
“A simple golden bandelet held her cascading dark curls firmly in place.”
Áo choàng mặc nhà dáng rộng của nam giới thế kỷ 18, phỏng theo phong cách Á Đông.
“He reclined in his study wearing a damask banyan.”
Vải dệt mịn (thường là lụa hoặc len) dùng để may âu phục dạ hội.
“The tailor recommended midnight blue barathea for the gentleman's dinner jacket.”
Khăn che ngực hoặc nếp gấp bằng vải lanh mịn phụ nữ quý tộc thời xưa quấn dưới cằm.
“The abbess drew the linen barbe tight beneath her wimple.”
Áo chẽn ngực lịch sử.
“The museum's centerpiece was a richly decorated velvet basquine once worn by a Spanish queen.”
Phần bèo nhún rủ xuống phía sau mũ vành của phụ nữ.
“A stiffly starched bavolet shielded the back of her neck from the harsh afternoon sun.”
Mũ lông gấu (thường dùng trong quân đội).
“The royal guardsmen stood motionless, their towering black bearskins casting long shadows across the courtyard.”
Được may đo riêng theo số đo và yêu cầu của từng cá nhân.
“He commissioned a bespoke three-piece suit for his wedding.”
Vành giữ mặt kính đồng hồ hoặc đá quý
“Polishing compound had accumulated inside the intricate groove of the clock's bezel.”
Đồ trang sức tinh xảo, nữ trang nhỏ.
“The glass display case housed an exquisite collection of antique bijouterie.”
Vải lưới dệt thoi mỏng, dùng làm voan hoặc váy.
“The cascading bridal veil was fashioned from the finest translucent silk bobbinet.”
Hầm rượu hoặc quán rượu phong cách Tây Ban Nha
“We sampled local vintages inside a cool underground bodega.”
Giày da đục lỗ hoa văn.
“He polished his chestnut leather brogues until they gleamed like glass.”
Rẻ tiền, bóng bẩy nhưng kém chất lượng (thường chỉ trang sức).
“The market stall was filled with brummagem accessories that would inevitably tarnish after a week.”
Đơn vị đo thể tích đồ khô (khoảng 35.2 lít hoặc 8 gallon).
“The silo was packed with thousands of bushels of harvested barley.”
