Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 37 từ.
Đường cong toán học mềm mại xác định bởi tập hợp các điểm kiểm soát.
“CAD software evaluates b-spline surfaces to render aerodynamic vehicle hulls.”
Học vị cử nhân (dùng trong ngữ cảnh học thuật La-tông).
“The diploma formally conferred upon him the title of Baccalaureus in Arts.”
Uốn cong ngược về sau; đường cung lao động mô tả xu hướng người lao động chọn nghỉ ngơi thay vì làm thêm khi lương tăng vượt ngưỡng.
“Labor economists identified a backward-bending supply curve among highly compensated specialists who opted for shorter working weeks over bonus pay.”
Thói lặp đi lặp lại từ ngữ vô ích trong nói hoặc viết.
“The editor slashed the manuscript to strip away instances of boring battology.”
Mũ vải nhỏ, ôm sát đầu của trẻ sơ sinh hoặc phụ nữ bình dân xưa.
“The portrait captured an infant in a lace-trimmed beguin.”
Đính hoặc viền chằng chịt các dải đăng ten, ren rua lộng lẫy.
“He presented his credentials in a belaced court doublet.”
Học giả phê bình văn học thẩm mỹ.
“The seminar brought together prominent belles-lettrists to discuss modern poetic forms.”
Gắn đầy các dải nơ hoặc ruy băng trang trí rườm rà.
“Her beribboned bodice fluttered with every waltz turn.”
Dải đăng ten hoặc ren bản to viền quanh mép cổ áo trễ vai.
“A cascade of Chantilly lace formed the bertha framing her bare shoulders.”
Đính lấp lánh lên y phục bằng kim sa, hạt cườm hay đá sáng.
“Atelier hands worked overnight to bespangle the sheer bodice.”
ngồi cưỡi, đứng dạng chân qua
“The guard bestrode his modern motorcycle.”
Đội tóc giả.
“The bewigged aristocrats attended the royal masquerade in opulent attire.”
Hành vi phá hủy sách vở hoặc kho văn bản nghiên cứu.
“Historians documented the catastrophic loss of ancient knowledge caused by political biblioclasm.”
Toán học sinh học; ngành nghiên cứu mô hình toán cho hiện tượng sinh học.
“Biomathematics provides theoretical framework for modeling infectious disease transmission.”
Áo khoác dài thời trung cổ với eo chẽn và phần tà buông rộng xếp ly.
“Gold thread traced the sleeves of the twelfth-century bliaut.”
Phong trào ủng hộ phụ nữ mặc quần thụng bo gấu thay váy dài nặng nề.
“Early feminist tracts linked bloomerism directly to physical emancipation.”
Mang tính rập khuôn máy móc, đầy văn mẫu thiếu sắc thái chuyên môn thực chất
“The proposal was rejected because its strategy section felt overly boilerplatey.”
Lời lẽ hoa mỹ rỗng tuếch.
“The commentator's bombast masked a complete lack of evidence.”
Thợ may chuyên làm các lớp đệm lót độn bông giúp y phục cổ phồng to.
“The master bombastier built unnatural bulk into the courtier's sleeves.”
Vải đũi tơ tằm pha len đen nhám thường dùng may đồ tang
“Widows in the nineteenth century wore rustling bombazine during deep mourning.”
Tri thức sách vở; kiến thức lý thuyết thu nhận qua việc đọc thay vì thực hành.
“The dissertation demonstrated that pure book-learning must be paired with empirical fieldwork.”
Tính hiếu học qua sách vở; sự say mê nghiên cứu tài liệu hàn lâm.
“His quiet bookishness made him suited for a career in classical manuscript editing.”
Tri thức chuyên sâu về lịch sử và xuất bản của sách.
“Her monograph displayed profound booklore regarding early print technology in Europe.”
Mẫu phác thảo thu nhỏ bằng đất sét hoặc sáp trước khi tạc tượng chính thức.
“The museum acquired Bernini's original bozzetto for the fountain statue.”
Băng vải đeo bắp tay hoặc mảnh giáp bảo vệ cánh tay trên.
“Security guards wore an embroidered velvet brassard.”
Đã bước vào độ tuổi được mặc quần ống lửng thay cho váy con nít.
“The family commissioned an oil painting once the boy was breeched.”
Dải trang trí may phủ từ vai xuống eo trên thân trước váy áo nữ.
“Lace bretelles softened the structured silhouette of the evening gown.”
Loại vải dệt hoa văn nổi cộm bằng lụa và lanh, sờ vào thô ráp và nặng tay.
“The theatrical cape was cut from antique crimson brocatelle.”
Phật học; ngành nghiên cứu học thuật về Phật giáo và văn bản Phật giáo.
“Her research paper contributed to modern buddhology through translation of early Sanskrit sutras.”
Áo giáp bằng da bò dày, nhuộm vàng nhạt, kỵ binh thế kỷ 17 thường mặc.
“The buff-coat showed grease stains along the sword-belt contact.”
Trò hề lố bịch, thói đùa cợt khiếm nhã trong bối cảnh xã hội trang nghiêm.
“The cousin’s drunken buffoonery cast an awkward pall over an otherwise dignified silver jubilee.”
Đệm lót hình vòng cung thắt quanh hông giúp váy phồng rộng thời Phục Hưng.
“Without a sturdy bum-roll, the heavy damask skirt collapsed limp.”
Được đánh bóng nhoáng loáng gương, mịn màng và bắt sáng rực rỡ.
“The model strode in burnished oxblood riding boots.”
Áo choàng trùm đầu (thường của người Ả Rập hoặc Bắc Phi).
“The wandering nomad wrapped himself tightly in a woolen burnous against the biting desert wind.”
Ủng cao cổ đế dày thời cổ đại
“Actors wore the thick-soled buskin to achieve greater stage presence in tragic plays.”
Được may có khung đệm hoặc khung nâng đỡ làm phồng phần mông váy phía sau.
“Her bustled gown swept the parquet, rustling with silk underskirts.”
Byzantine học; ngành nghiên cứu lịch sử và văn hóa Đế quốc Byzantine.
“The international congress of byzantinology presented new findings on Eastern Roman diplomacy.”
