Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.
Cuộn thịt gia cầm rút xương nhồi nhân rồi hầm hoặc nướng
“He sliced the duck ballotine onto warm plates.”
Đậm đặc, thơm ngọt và có vị chua thanh (thường nói về giấm ủ lâu năm)
“The chef finished the roasted figs with an aged balsamic reduction.”
Vỏ bánh ngọt hoặc mặn hình chiếc thuyền nhỏ dùng để đựng nhân
“Guests were served a crisp barquette filled with smoked trout mousse and roe.”
Món kem tráng miệng đông bằng gelatin hòa cùng kem đánh
“The pastry chef poured raspberry coulis over the vanilla bavarois.”
Phần thịt thăn nách bò
“The bistro served bavette steak with shallow-fried shallots.”
Súp kem sệt truyền thống ninh từ vỏ hải sản
“The restaurant is renowned for its velvety lobster bisque.”
Món thịt hầm kiểu Pháp (thường là thịt bê) nấu trong nước dùng trắng và trộn xốt kem mà không làm xém thịt.
“A steaming tureen of veal blanquette showcased tender morsels enveloped in a velvety cream broth.”
Hầm rượu hoặc quán rượu phong cách Tây Ban Nha
“We sampled local vintages inside a cool underground bodega.”
Sốt thịt băm ninh chậm cùng cà chua, rượu vang và sữa kiểu Ý
“Authentic tagliatelle bolognese requires hours of patient simmering over low heat.”
Sốt vang đỏ Bordeaux nấu với tủy bò và hành tím
“The beef tenderloin arrived draped in rich bordelaise.”
Vòm che mát di động trên bàn ăn ngoài trời của các quán cà phê
“Diners sat comfortably beneath the wide brolly while enjoying their midday luncheon.”
