BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.

ballotine /ˈbæl.ə.tiːn/
C2

Cuộn thịt gia cầm rút xương nhồi nhân rồi hầm hoặc nướng

He sliced the duck ballotine onto warm plates.

balsamic /bɔːlˈsæm.ɪk/
C2

Đậm đặc, thơm ngọt và có vị chua thanh (thường nói về giấm ủ lâu năm)

The chef finished the roasted figs with an aged balsamic reduction.

barquette /bɑːˈket/
C2

Vỏ bánh ngọt hoặc mặn hình chiếc thuyền nhỏ dùng để đựng nhân

Guests were served a crisp barquette filled with smoked trout mousse and roe.

bavarois /ˌbæv.əˈrwɑː/
C2

Món kem tráng miệng đông bằng gelatin hòa cùng kem đánh

The pastry chef poured raspberry coulis over the vanilla bavarois.

bavette /bæˈvet/
C2

Phần thịt thăn nách bò

The bistro served bavette steak with shallow-fried shallots.

bisque /bɪsk/
C2

Súp kem sệt truyền thống ninh từ vỏ hải sản

The restaurant is renowned for its velvety lobster bisque.

blanquette /blɒŋˈket/
C2

Món thịt hầm kiểu Pháp (thường là thịt bê) nấu trong nước dùng trắng và trộn xốt kem mà không làm xém thịt.

A steaming tureen of veal blanquette showcased tender morsels enveloped in a velvety cream broth.

bodega /bəʊˈdeɪ.ɡə/
C2

Hầm rượu hoặc quán rượu phong cách Tây Ban Nha

We sampled local vintages inside a cool underground bodega.

bolognese /ˌbɒl.əˈneɪz/
C2

Sốt thịt băm ninh chậm cùng cà chua, rượu vang và sữa kiểu Ý

Authentic tagliatelle bolognese requires hours of patient simmering over low heat.

bordelaise /ˌbɔː.dəˈleɪz/
C2

Sốt vang đỏ Bordeaux nấu với tủy bò và hành tím

The beef tenderloin arrived draped in rich bordelaise.

brolly /ˈbrɑːli/
C2

Vòm che mát di động trên bàn ăn ngoài trời của các quán cà phê

Diners sat comfortably beneath the wide brolly while enjoying their midday luncheon.