BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

bioterrorism /ˌbaɪ.oʊˈter.ər.ɪ.zəm/
C1

Hành vi phát tán tác nhân sinh học nguy hiểm nhằm gây hại quần thể.

Biosafety protocols were tightened globally to guard against the risk of bioterrorism.

blast-radius /ˈblɑːst ˌreɪdiəs/
C1

phạm vi ảnh hưởng tiêu cực

Engineers worked to contain the blast-radius of the software system crash.

boobytrap /ˈbuː.bi.træp/
C1

Cạm bẫy ẩn nấp gây rủi ro bất ngờ

Vague termination clauses served as a legal boobytrap in the contract.