Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.
Chuyến vận chuyển hàng chiều về nhằm tận dụng tối đa tải trọng phương tiện rỗng.
“The logistics company accepted refrigerated dairy shipments at a discounted rate for its cross-country backhaul.”
Thuê tàu trần, nghĩa là thuê phương tiện đường thủy mà không kèm theo thủy thủ đoàn hay nhiên liệu.
“Experienced sailors often choose a bareboat charter to navigate through the Greek archipelago at their own pace.”
Cơ sở lưu trú quy mô nhỏ cung cấp phòng ngủ kèm bữa sáng
“We booked a seaside bed-and-breakfast run by a local family during our coastal road trip.”
Phí bến bãi hoặc khu vực được ấn định để neo tàu tại cảng biển.
“The international cruise operator settled all berthage tariffs prior to securing terminal clearances at the quay.”
Hãng vận tải đường thủy điều hành dịch vụ thuyền chở khách định kỳ
“The regional boatline launched an express catamaran service between coastal islands.”
Thuộc về hàng rời được đóng bao kiện riêng lẻ thay vì xếp trong công-ten-nơ.
“Old dockside terminals lack modern cranes and still handle heavy break-bulk shipments using specialized fork trucks.”
