BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 25 từ.

back-office /ˈbæk ˈɔːfɪs/
C1

Bộ phận hậu cần tài chính đảm nhận xử lý thanh toán, lưu ký và chứng từ giao dịch mà không tiếp xúc khách hàng.

The clearing bank transferred fifty trade reconciliation tasks to its back-office team in Edinburgh.

backfill /ˈbæk.fɪl/
C1

Tuyển dụng nhân sự mới để lấp chỗ trống của người vừa rời vị trí.

HR must backfill the operations lead before the merger concludes.

backgrounder /ˈbæk.ɡraʊn.dər/
C1

Tài liệu cung cấp thông tin nền tảng gửi cho phóng viên để bổ sung bối cảnh lịch sử hoặc kỹ thuật cho một tin tức thời sự.

The ministry attached a detailed backgrounder explaining the legal precedents before taking questions from the press corps.

backward integration /ˌbæk.wəd ˌɪn.tɪˈɡreɪ.ʃən/
C1

Sự tích hợp ngược dòng bằng cách thâu tóm nhà cung ứng đầu vào.

The manufacturer pursued backward integration by acquiring its primary lithium mine supplier.

bailiff /ˈbeɪ.lɪf/
C1

Cảnh vệ tòa án hoặc viên chức cưỡng chế thi hành án

The bailiff escorted the disruptive spectator out of the courtroom on the judge's command.

benchmark /ˈbentʃmɑːrk/
C1

Thước đo, tiêu chuẩn đánh giá

Quarterly revenue targets serve as our main benchmark.

benchmarking /ˈbentʃmɑːkɪŋ/
C1

Việc đối chuẩn hiệu suất hoạt động với các tiêu chuẩn hoặc đối thủ cạnh tranh.

Internal benchmarking helped identify inefficiency in supply chain handling.

best-in-class /ˌbest.ɪnˈklɑːs/
C1

Dẫn đầu phân khúc về tiêu chuẩn và chất lượng

The studio engineered a best-in-class noise-cancellation module.

best-practice /ˌbestˈpræk.tɪs/
C1

Phương pháp làm việc chuẩn mực đã qua thực chứng đem lại hiệu quả cao nhất.

Adopting agile frameworks represents international best-practice in software engineering.

blacklisting /ˈblæk.lɪst.ɪŋ/
C1

Hành động đưa một cá nhân, công ty hoặc tổ chức vào danh sách đen cấm giao thương hoặc việc làm.

The multilateral regulatory body enforced the blacklisting of non-compliant offshore jurisdictions.

boardpack /ˈbɔːd.pæk/
C1

Tập hợp báo cáo và tài liệu phục vụ kỳ họp hội đồng quản trị.

The company secretary finalized the quarterly boardpack late Friday evening.

boilerplate /ˈbɔɪləpleɪt/
C1

điều khoản chuẩn hóa thường dùng trong văn bản hợp đồng

Legal inserted boilerplate indemnity clauses into every standard vendor agreement.

bonus-pool /ˈbəʊ.nəsˌpuːl/
C1

Tổng quỹ tài chính trích ra để phân bổ tiền thưởng cho người lao động.

Strong fiscal margins expanded the year-end bonus-pool by twenty percent.

bounce-back /ˈbaʊns.bæk/
C1

Khả năng gượng dậy và phục hồi thành tích sau khủng hoảng sự nghiệp.

His remarkable career bounce-back culminated in a partner promotion.

brain-drain /ˈbreɪn.dreɪn/
C1

Hiện tượng thất thoát nhân lực chuyên môn cao sang doanh nghiệp hoặc khu vực khác.

Stagnant salaries triggered an internal brain-drain toward rival consulting shops.

brain-trust /ˈbreɪn.trʌst/
C1

Nhóm chuyên gia tư vấn then chốt hỗ trợ trực tiếp cho lãnh đạo doanh nghiệp.

The CEO convened her brain-trust to draft the contingency reorganisation plan.

branch out /brɑːntʃ aʊt/
C1

mở rộng sang lĩnh vực mới

The company is branching out into software development.

brand identity /brænd aɪˈdɛntəti/
C1

nhận diện thương hiệu

A cohesive brand identity helps customers instantly recognize the product line.

brass /brɑːs/
C1

Tầng lớp quản lý thượng tầng nắm quyền chỉ đạo tối cao trong doanh nghiệp.

Top brass mandated immediate cost reductions across all overseas subsidiaries.

breach a duty /briːtʃ ə ˈdjuːti/
C1

Vi phạm hoặc không thực hiện một trách nhiệm hoặc nghĩa vụ đã được giao phó.

The board was found to have breached a duty of care to shareholders by concealing the audit findings.

breach-of-duty /briːtʃ əv ˈdjuːti/
C1

hành vi vi phạm nghĩa vụ pháp lý

The victim sued for negligent breach-of-duty.

bureaucratic /ˌbjʊə.rəˈkræt.ɪk/
C1

Mang tính hành chính rườm rà

Bureaucratic delays postponed product launch schedules for months.

bureaucratize /bjʊˈrɒk.rə.taɪz/
C1

Hành chính hóa, gây rườm rà bộ máy

Excessive regulatory demands threaten to bureaucratize the agile product development process.

business-case /ˈbɪz.nɪsˌkeɪs/
C1

Bản luận chứng giải trình hiệu quả kinh tế để thuyết phục cấp trên cấp vốn.

The product lead presented a solid business-case for automating internal workflows.

business-to-business /ˌbɪz.nɪs.təˈbɪz.nɪs/
C1

giao dịch thương mại giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp

The division specializes in business-to-business enterprise data migration services.