Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
Lải nhải, nói dài dòng và vô nghĩa về những luận điểm thiếu căn cứ.
“The witness began to blather incoherently whenever questioned about the paper trail.”
Bắt đầu đề cập đến một chủ đề nhạy cảm hoặc khó nói
“He waited until dinner was over to broach the subject of his resignation.”
xía vào, can thiệp vào chuyện người khác một cách vô duyên
“It is impolite to butt in on private conversations.”
Tâng bốc, nịnh nọt ai đó nhằm lấy lòng hoặc nhờ vả việc riêng.
“He spent the entire weekend buttering up his in-laws before requesting a personal loan.”
Hành động phụ, cử chỉ phi ngôn ngữ hoặc những màn tương tác đối đáp dí dỏm bên lề giữa các người dẫn chương trình trong một buổi phát sóng.
“The unscripted byplay between the two breakfast show hosts endeared the broadcast to millions of morning viewers.”
