BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 9 từ.

backcountry /ˈbækˌkʌn.tri/
C1

vùng hẻo lánh

Hikers need special permits to camp in the rugged backcountry.

baroque /bəˈroʊk/
C1

Cầu kỳ, hoa mỹ và đậm tính phô trương kịch tính đặc trưng của phong cách ba-rốc.

The cathedral ceiling is laden with baroque gilding and turbulent cloudscapes that overwhelm the senses.

barrow /ˈbær.oʊ/
C1

Gò mộ đất hoặc đá cổ được đắp trên các khu chôn cất từ thời tiền sử.

Archaeologists excavated a Bronze Age barrow containing ceremonial pottery and bronze daggers.

battlement /ˈbætlmənt/
C1

Bờ tường răng cưa phòng thủ trên đỉnh lũy thành.

Archers deployed along the battlement to repel siege ladders.

bauhaus /ˈbaʊhaʊs/
C1

Thuộc phong cách thiết kế hiện đại chú trọng chức năng, tối giản chi tiết trang trí.

The new civic library features a strict Bauhaus profile without ornamental mouldings.

behold /bɪˈhoʊld/
C1

ngắm nhìn, chiêm ngưỡng

They beheld the magnificent mountain view at sunrise.

belfry /ˈbelfri/
C1

tháp chuông nhà thờ

Flocks of pigeons made nests within the timber slats of the belfry.

bight /baɪt/
C1

Vịnh cong thoai thoải hoặc vùng lõm ven bờ biển.

The chartered catamaran sought refuge inside the peaceful oceanic bight until gale-force winds subsided.

birthplace /ˈbɜːθpleɪs/
C1

nơi phát tích, nguồn gốc

The city was the birthplace of the industrial revolution in Europe.