BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

back-channel /ˈbækˌtʃænəl/
C1

Kênh ngoại giao bí mật

Envoys used a back-channel to draft peace terms without public scrutiny.

bilateral /ˌbaɪˈlæt̬.ɚ.əl/
C1

Thuộc về hoặc được thỏa thuận trực tiếp giữa hai bên, hai quốc gia độc lập.

The neighbors bypassed the international council to hammer out a bilateral border security agreement.

blamestorming /ˈbleɪmˌstɔː.mɪŋ/
C1

Buổi thảo luận chỉ nhằm tìm cá nhân chịu trách nhiệm cho sự cố thay vì tháo gỡ.

The post-mortem devolved into blamestorming after the system outage.

boardpack /ˈbɔːd.pæk/
C1

Tập hợp báo cáo và tài liệu phục vụ kỳ họp hội đồng quản trị.

The company secretary finalized the quarterly boardpack late Friday evening.

brainstorming /ˈbreɪnstɔːrmɪŋ/
C1

Kỹ thuật động não, thảo luận nhóm để tạo ra ý tưởng.

The seminar began with a quick brainstorming session to gather potential topics for the group project.

breakout room /ˈbreɪkaʊt ruːm/
C1

Phòng thảo luận nhóm nhỏ, tách ra từ phòng học/hội thảo chính.

The professor sent us into breakout rooms to analyze the poem in small groups.

broach the subject /brəʊtʃ ðə ˈsʌb.dʒɪkt/
C1

Bắt đầu đề cập đến một chủ đề nhạy cảm hoặc khó nói

He waited until dinner was over to broach the subject of his resignation.