Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
backfill /ˈbæk.fɪl/
C1Tuyển dụng nhân sự mới để lấp chỗ trống của người vừa rời vị trí.
“HR must backfill the operations lead before the merger concludes.”
