BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

bed-and-breakfast /ˌbed n ˈbrekfəst/
C1

Cơ sở lưu trú quy mô nhỏ cung cấp phòng ngủ kèm bữa sáng

We booked a seaside bed-and-breakfast run by a local family during our coastal road trip.

bedlinen /ˈbedˌlɪn.ɪn/
C1

Bộ khăn trải giường, vỏ gối và chăn bọc phòng ngủ

She laundered the Egyptian cotton bedlinen and ironed each piece crisp.

bidet /bɪˈdeɪ/
C1

Thiết bị vệ sinh cá nhân hình chậu đặt trong phòng tắm

Modern ceramic bidets with temperature controls were fitted in every bathroom.

billet /ˈbɪl.ɪt/
C1

Bố trí chỗ ở tạm thời cho binh sĩ hoặc đoàn người tại nhà dân

Authorities billet stranded passengers in local community halls when snowstorms hit.

billeting /ˈbɪlɪtɪŋ/
C1

Việc bố trí chỗ trọ hoặc chỗ ở tạm thời cho người lưu trú

The disaster response team coordinated emergency billeting for families displaced by floods.

boardinghouse /ˈbɔːrdɪŋhaʊs/
C1

Nhà trọ phục vụ cả chỗ ở lẫn các bữa ăn theo định kỳ

Students rented rooms in a modest boardinghouse situated close to the harbor.

bunkhouse /ˈbʌŋk.haʊs/
C1

Nhà nghỉ tập thể đơn sơ cung cấp các giường tầng cho người lao động hoặc dân leo núi.

Exhausted mountaineers reserved space in an alpine bunkhouse to dry out gear before ascending the summit.