Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
bearings /ˈberɪŋz/
C1phương hướng tương quan, vị trí định vị không gian so với xung quanh
“Emerging from the dense fog, the navigator consulted his compass to regain his bearings.”
beeline /ˈbiːlaɪn/
C1đường thẳng tắp, lộ trình ngắn nhất đi thẳng tới đích
“As soon as the school bell rang, the children made a beeline for the playground gate.”
