BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

becoming /bɪˈkʌmɪŋ/
C1

Tôn dáng, hợp vóc dáng hoặc nét mặt.

That emerald shade is very becoming on her.

bewitching /bɪˈwɪtʃ.ɪŋ/
C1

Quyến rũ mê hồn, có sức hút làm say đắm.

She greeted guests with a bewitching smile that put everyone at ease.

blandishment /ˈblæn.dɪʃ.mənt/
C1

Lời đường mật, nịnh nọt nhằm lấy lòng người khác

She saw right through his smooth blandishments and refused to lend him more money.

butter up /ˌbʌtər ˈʌp/
C1

Tâng bốc, nịnh nọt ai đó nhằm lấy lòng hoặc nhờ vả việc riêng.

He spent the entire weekend buttering up his in-laws before requesting a personal loan.