BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

barb /bɑːrb/
C1

Lời châm chọc sắc cay nhằm công kích đối thủ trong tranh luận.

The debate featured several verbal barbs directed at the candidate’s inconsistency on economic policy.

bellyache /ˈbel.i.eɪk/
C1

Cằn nhằn, càm ràm liên tục về một quyết định thay vì đưa ra phản biện mang tính xây dựng.

Rather than offering an alternative schema, the team chose to bellyache about the deadline.

bicker /ˈbɪk.ɚ/
C1

cãi vặt

The couple would constantly bicker over who was supposed to take out the trash.

butt in /bʌt ɪn/
C1

xía vào, can thiệp vào chuyện người khác một cách vô duyên

It is impolite to butt in on private conversations.