Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
Quầy tự gửi hoặc bàn giao hành lý ký gửi tại nhà ga hàng không
“After checking in online, passengers deposited their suitcases at the automated baggage-drop.”
Vị trí đỗ hoặc đón trả khách được chỉ định tại bến xe hoặc nhà ga
“The charter coach pulled into loading bay seven to collect the arriving tour group.”
hạ cánh bằng bụng, tiếp đất trên phần thân dưới khi không mở được càng
“With faulty hydraulics, the pilot had no choice but to belly-land the cargo plane on the foam-covered strip.”
hành vi khám xét thân thể
“Guards conducted a thorough body-search.”
Vách ngăn kiên cố chia cắt các khoang trên tàu thủy hoặc máy bay.
“Passengers seated directly behind the bulkhead gained extra legroom but lacked forward storage beneath a seat.”
