BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

bake in /beɪk ɪn/
C1

Tính gộp vào, phản ánh sẵn vào định giá hoặc dự báo

Investors believe the interest rate cut is already baked into the stock price.

bear out /ˈbeər aʊt/
C1

Xác minh, chứng thực (dự đoán/thuyết)

The latest user retention figures bear out our initial marketing strategy.

breeze past /briːz pɑːst/
C1

phớt lờ hoặc lướt qua một vấn đề khó một cách nhẹ tênh

The manager breezed past our budget concerns without answering.

breeze through
C1

làm nhẹ tênh, hoàn thành không chút khó khăn

She breezed through the interview and got the job offer immediately.