BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.

belatedly /bɪˈleɪtɪdli/
C1

Xảy ra muộn màng sau khi thời điểm lý tưởng đã qua

The minister belatedly acknowledged the flaws in the newly passed policy.

biannually /baɪˈænjuəli/
C1

Theo chu kỳ hai lần mỗi năm

The safety certifications must be renewed biannually.

biennially /baɪˈɛniəli/
C1

Theo chu kỳ hai năm một lần

The international design expo is held biennially in Paris.

biyearly /baɪˈjɪəli/
C1

Diễn ra hai lần một năm hoặc cách hai năm một lần

Safety protocols are reassessed biyearly by third-party inspectors.

by-turn /ˈbaɪˌtɜːn/
C1

Theo thứ tự tuần tự luân phiên của từng bên

The two delegates spoke by-turn during the cross-examination phase.