BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

backchannel /ˈbækˌtʃæn.əl/
B2

kênh liên lạc bí mật hoặc không chính thức

Diplomats established a discreet backchannel to negotiate an immediate prisoner exchange.

blocker /ˈblɑːkər/
B2

Trở ngại, vướng mắc ngăn cản hoàn thành công việc

Do you have any blockers on this feature?

bonding /ˈbɒndɪŋ/
B2

Sự gắn kết tình cảm

Family game nights are great for household bonding.

brainstorm /ˈbreɪnstɔːrm/
B2

động não, suy nghĩ ý tưởng

Use the one minute to brainstorm ideas.

bridge the gap /brɪdʒ ðə ɡæp/
B2

Thu hẹp khoảng cách hoặc tạo sự kết nối giữa hai bên khác biệt.

The workshop aims to bridge the gap between academic research and practical industry needs.

buy in /baɪ ɪn/
B2

chấp nhận, ủng hộ một ý tưởng/kế hoạch

We need the staff to buy in to the new workflow.