BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

bachelor /ˈbætʃələ/
B2

Người đàn ông độc thân

He remained a bachelor until his late thirties.

befriend /bɪˈfrend/
B2

Kết bạn với

She tried to befriend the new neighbor next door.

beguile /bɪˈɡaɪl/
B2

Dụ dỗ, mê hoặc

The salesman beguiled customers into buying unnecessary insurance.

beguiling /bɪˈɡaɪ.lɪŋ/
B2

Mê hoặc, có sức cuốn hút khéo léo

Her beguiling smile masked her real intentions.