Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.
băng ghế đệm gắn tường
“Squeeze three children easily onto the breakfast nook banquette.”
Người pha chế và phục vụ rượu cùng cocktail tại quầy bar.
“The bartender crafted a signature cocktail with mezcal and fresh lime.”
Hộp cơm chia nhiều ngăn mang đi theo phong cách ẩm thực Nhật.
“The lunch set includes a bento with teriyaki salmon, rice, and pickled radishes.”
ăn quá nhanh không kịp nhai
“Never bolt down your breakfast.”
Đã được rút hết xương, chỉ còn lại thịt nạc.
“She bought boneless chicken thighs for the curry recipe.”
Ủ bia hoặc hãm trà và cà phê trong nước nóng.
“Brew the ground coffee beans with hot water for four minutes in the press.”
Loại bánh mì ngọt xốp nhiều bơ và trứng kiểu Pháp.
“The burger came on a toasted brioche bun with garlic mayonnaise.”
Phần thịt ức bò nhiều gân mỡ thường đem hun khói hoặc ninh.
“Smoked brisket requires twelve hours over low heat to become tender.”
Nướng thực phẩm trực tiếp dưới nguồn nhiệt bức xạ cao từ phía trên.
“Broil the salmon fillets on high heat for six minutes to crisp the surface.”
nước hầm, nước dùng ninh từ xương, thịt hoặc củ quả
“Simmer the beef bones for hours to create a rich broth.”
Bữa ăn gộp giữa bữa sáng và trưa vào tầm cuối buổi sáng.
“Many restaurants offer bottomless drinks during weekend brunch.”
