BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 11 từ.

banquette /bæŋˈkɛt/
B2

băng ghế đệm gắn tường

Squeeze three children easily onto the breakfast nook banquette.

bartender /ˈbɑːrˌten.dɚ/
B2

Người pha chế và phục vụ rượu cùng cocktail tại quầy bar.

The bartender crafted a signature cocktail with mezcal and fresh lime.

bento /ˈben.toʊ/
B2

Hộp cơm chia nhiều ngăn mang đi theo phong cách ẩm thực Nhật.

The lunch set includes a bento with teriyaki salmon, rice, and pickled radishes.

bolt down /bəʊlt daʊn/
B2

ăn quá nhanh không kịp nhai

Never bolt down your breakfast.

boneless /ˈboʊn.ləs/
B2

Đã được rút hết xương, chỉ còn lại thịt nạc.

She bought boneless chicken thighs for the curry recipe.

brew /bruː/
B2

Ủ bia hoặc hãm trà và cà phê trong nước nóng.

Brew the ground coffee beans with hot water for four minutes in the press.

brioche /ˈbriː.ɒʃ/
B2

Loại bánh mì ngọt xốp nhiều bơ và trứng kiểu Pháp.

The burger came on a toasted brioche bun with garlic mayonnaise.

brisket /ˈbrɪs.kɪt/
B2

Phần thịt ức bò nhiều gân mỡ thường đem hun khói hoặc ninh.

Smoked brisket requires twelve hours over low heat to become tender.

broil /brɔɪl/
B2

Nướng thực phẩm trực tiếp dưới nguồn nhiệt bức xạ cao từ phía trên.

Broil the salmon fillets on high heat for six minutes to crisp the surface.

broth /brɒθ/
B2

nước hầm, nước dùng ninh từ xương, thịt hoặc củ quả

Simmer the beef bones for hours to create a rich broth.

brunch /brʌntʃ/
B2

Bữa ăn gộp giữa bữa sáng và trưa vào tầm cuối buổi sáng.

Many restaurants offer bottomless drinks during weekend brunch.