Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
lùi lại (để tránh nguy hiểm)
“She saw the snake and slowly backed away.”
Quay lại bước trước đó trong một chuỗi tiến trình
“When the test failed, the developer had to backtrack to the previous commit.”
Theo thứ tự ngược lại về mặt thời gian hoặc chuỗi
“To trace the calculation error, we must review the sequence backwards from the final output.”
chặn các lối đi để cố thủ hoặc ngăn lực lượng chức năng
“Suspects attempted to barricade the doorway during the police raid.”
Phương vị, góc định hướng trên bản đồ hoặc thực địa.
“The compass helped the lost sailor determine the correct bearing toward shore.”
Ở dưới, bên dưới.
“The subway trains run directly beneath our apartment building.”
Ở phía bên kia, xa hơn.
“The small village lies just beyond those tall mountains.”
