Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 1 từ.
belief /bɪˈliːf/
B1Niềm tin, tín ngưỡng tôn giáo hoặc văn hóa.
“Local people hold a strong belief in river spirits.”
