BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

banknote /ˈbæŋk.nəʊt/
B1

tiền giấy

He handed the cashier a crisp fifty-dollar banknote.

bankrupt /ˈbæŋk.rʌpt/
B1

Phá sản

The small company went bankrupt after six months.

bet /bet/
B1

đánh cược, cá cược

I bet he will win the race.

bid /bɪd/
B1

trả giá, đấu thầu

Two companies bid for the infrastructure contract.

billing /ˈbɪlɪŋ/
B1

Việc lập hóa đơn, thanh toán

Please direct any payment inquiries to the billing department.

budget /ˈbʌdʒɪt/
B1

Ngân sách

We are looking for a house within our budget.