BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.

bond /bɒnd/
B1

mối quan hệ gắn kết bền chặt

Shared hardship created a strong bond between the cousins.

bossy /ˈbɒs.i/
B1

hống hách

My bossy older sister always tried to control my weekend plans.

brave /breɪv/
B1

dũng cảm

The brave firefighter ran into the burning house to save a dog.

burglar /ˈbɜːrɡlər/
B1

kẻ trộm đột nhập

The burglar entered through an open window.