Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
bond /bɒnd/
B1mối quan hệ gắn kết bền chặt
“Shared hardship created a strong bond between the cousins.”
bossy /ˈbɒs.i/
B1hống hách
“My bossy older sister always tried to control my weekend plans.”
brave /breɪv/
B1dũng cảm
“The brave firefighter ran into the burning house to save a dog.”
burglar /ˈbɜːrɡlər/
B1kẻ trộm đột nhập
“The burglar entered through an open window.”
