BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 6 từ.

bacteria /bækˈtɪriə/
B1

vi khuẩn

They added an antibiotic to the dish to prevent bacteria from growing.

balance /ˈbæləns/
B1

sự thăng bằng, cân bằng

Standing on one foot tests your balance.

balanced /ˈbælənst/
B1

cân bằng, hài hòa và hợp lý

A balanced meal contains protein, vegetables, and whole grains.

blister /ˈblɪs.tə/
B1

vết phồng rộp

New shoes gave her a painful blister on her heel.

breathe /briːð/
B1

thở, hít thở

Breathe deeply and relax.

bruise /bruːz/
B1

Vết bầm tím

He had a large purple bruise on his arm.