BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.

bakery /ˈbeɪkəri/
B1

tiệm bánh

He bought fresh croissants from the bakery.

barley /ˈbɑː.li/
B1

cây đại mạch hoặc hạt lúa mạch

Farmers harvest the barley before the heavy rains start.

beverage /ˈbevərɪdʒ/
B1

Đồ uống, thức uống

Hot beverages are listed on the second page.

bistro /ˈbiːstroʊ/
B1

quán ăn nhỏ, nhà hàng nhỏ

They met at a cozy bistro downtown.

blend /blend/
B1

xay trộn

Blend the fruit with yogurt until smooth.

bun /bʌn/
B1

bánh mì bao tử nhỏ

He ate a fresh cinnamon bun for breakfast.

butcher /ˈbʊtʃ.ər/
B1

gã bán thịt, người mổ thịt

The local butcher sliced two thick beef steaks for tonight's dinner.