BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 3 từ.

bond /bɒnd/
B1

mối quan hệ gắn kết bền chặt

Shared hardship created a strong bond between the cousins.

breakup /ˈbreɪk.ʌp/
B1

sự chia tay của một cặp đôi

She moved to a new city after her painful breakup.

bride /braɪd/
B1

cô dâu trong ngày cưới

The bride wore a traditional silk dress adorned with delicate flowers.