BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.

booking reference /ˈbʊkɪŋ ˈrefrəns/
B1

Mã đặt chỗ (gồm 6 ký tự)

You can find the booking reference in your confirmation email.

bump /bʌmp/
B1

Bị đẩy khỏi chuyến bay (do hết chỗ)

He was bumped to the morning flight.