Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.
cúi người xuống
“She bent over to pick up her keys off the floor.”
cắn đứt, cắn thủng
“The puppy managed to bite through the charging cable.”
phát nổ, thổi phồng (bóng bay)
“The old bridge blew up in the storm scene.”
hỏng (máy móc); suy sụp (tinh thần)
“My car broke down on the highway.”
bị chập chờn, ngắt quãng (âm thanh điện thoại)
“You are breaking up, so I cannot understand what you said.”
Đề cập, nêu ra (chủ đề thảo luận); nuôi nấng
“Do not bring up politics during dinner.”
Chỉ cần đích thân bạn tới (không cần quà cáp)
“No gifts are necessary, just bring yourself!”
mặc kín mít, mặc ấm nhiều lớp
“Make sure you bundle up before playing in the yard.”
