Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 5 từ.
backpack /ˈbækpæk/
A2ba lô
“My backpack is gray.”
bag tag /bæɡ tæɡ/
A2Thẻ/nhãn dán hành lý
“Attach the bag tag to the top handle.”
baggage /ˈbæɡɪdʒ/
A2Hành lý
“Passengers must collect their baggage at belt number 4.”
bellhop /ˈbelhɑːp/
A2nhân viên mang vác hành lý
“The bellhop took my bags to the elevator.”
booking /ˈbʊkɪŋ/
A2Sự đặt chỗ
“I have a booking for a double room tonight.”
