BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 8 từ.

backpack /ˈbækpæk/
A2

ba lô

My backpack is gray.

bank card /ˈbæŋk ˌkɑːd/
A2

Thẻ ngân hàng

I left my bank card on the kitchen table.

basket /ˈbɑːskɪt/
A2

cái giỏ

There is a basket here.

blouse /blaʊz/
A2

áo sơ mi nữ

She wore a white silk blouse to her job interview.

boots /ˈbuːts/
A2

đôi bốt, giày cổ cao

She put on heavy boots before walking through the muddy field.

bracelet /ˈbreɪslət/
A2

vòng đeo tay, lắc tay

Her silver bracelet made a soft sound whenever she moved her arm.

brand /brænd/
A2

thương hiệu, nhãn hiệu

This brand of coffee is popular with office workers.

buyer /ˈbaɪɚ/
A2

người mua

The house was sold to a private buyer within two days.