Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 4 từ.
bar /bɑːr/
A2thanh, thỏi
“She gave me a bar of dark chocolate.”
barbecue /ˈbɑːrbɪkjuː/
A2tiệc nướng thịt ngoài trời
“They invited ten neighbors to their summer barbecue.”
barista /bəˈriːstə/
A2nhân viên pha chế cà phê
“The barista poured latte art carefully.”
beef /biːf/
A2thịt bò
“We ordered grilled beef with vegetables for lunch.”
