Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
barista /bəˈriːstə/
A2nhân viên pha chế cà phê
“The barista poured latte art carefully.”
broken /ˈbroʊkən/
A2bị hỏng, bị vỡ
“The microwave is broken, so we cannot warm food.”
